come into sight or view, hiện ra trong tầm mắt, launch a trial, bắt đầu / triển khai một thử nghiệm, contrast sharply with, tương phản rõ rệt với, play a vital role in, đóng vai trò quan trọng trong, cultural identity, bản sắc văn hoá, grab / catch one’s attention, thu hút sự chú ý của ai, become widely used, trở nên được sử dụng rộng rãi, when it comes to something, khi nói đến / xét về điều gì, consistency is key, sự nhất quán là yếu tố then chốt, speak fluent English, nói tiếng Anh lưu loát, have / gain an advantage, có / giành được lợi thế, turn into a bitter argument, biến thành một cuộc tranh cãi gay gắt, population growth, sự gia tăng dân số, urban sprawl, sự mở rộng đô thị không kiểm soát, take charge of something, chịu trách nhiệm / phụ trách điều gì, free from human intervention, không có sự can thiệp của con người, social media use, việc sử dụng mạng xã hội, lead sb into social isolation, khiến ai rơi vào sự cô lập xã hội, densely populated, đông dân cư, a permanent solution to something, giải pháp lâu dài cho điều gì, traffic congestion, ùn tắc giao thông, full of sincerity, đầy sự chân thành, a lack of responsibility, sự thiếu trách nhiệm, full of experience, giàu kinh nghiệm, sit for an examination, tham dự / làm bài thi, fall in / within the scope of something, nằm trong phạm vi của điều gì, in recognition of something, để ghi nhận điều gì, lower the mortality rate, làm giảm tỷ lệ tử vong, go over budget, vượt quá ngân sách, make a big profit on something, kiếm được lợi nhuận lớn từ điều gì, academic education, giáo dục học thuật, draw a distinction between A and B, phân biệt giữa A và B, in danger of doing something, có nguy cơ làm gì, be for sale, được rao bán, wildlife protection, bảo vệ động vật hoang dã, save something from extinction, cứu điều gì khỏi nguy cơ tuyệt chủng, peer pressure, áp lực đồng trang lứa, influence one’s behavior, ảnh hưởng đến hành vi của ai, secure a lucrative job, có được một công việc lương cao, remarkable achievement, thành tựu đáng chú ý, a fatal disease, căn bệnh gây tử vong, widespread panic, sự hoảng loạn lan rộng, be entitled to something, có quyền được hưởng điều gì, be eligible for something, đủ điều kiện cho điều gì, increasing demand for something, nhu cầu ngày càng tăng đối với điều gì, a favorable situation, tình huống thuận lợi, do a terrific / outstanding job, làm rất tốt / xuất sắc, go online, lên mạng, register for a course, đăng ký một khóa học, chronic respiratory illness, bệnh hô hấp mãn tính, leave sb run-down, khiến ai kiệt sức, possess full control over something, có toàn quyền kiểm soát điều gì, race from one thing to another, vội vã chạy từ việc này sang việc khác, solve complex problems, giải quyết những vấn đề phức tạp, work towards one’s goal, nỗ lực hướng tới mục tiêu, make a fuss, làm ầm lên / làm quá lên, give sb a hand with something, giúp ai một tay việc gì, work round the clock, làm việc suốt ngày đêm, conduct a survey on something, tiến hành khảo sát về điều gì, on purpose, cố tình, make use of something, tận dụng / sử dụng hiệu quả điều gì, it stands to reason that, điều đó là hợp lý / dễ hiểu rằng, make a good impression on somebody, tạo ấn tượng tốt với ai, in favor of something, ủng hộ điều gì, attract attention from somebody, thu hút sự chú ý từ ai, set one’s sights on something, đặt mục tiêu vào điều gì, rise to the occasion, thể hiện tốt khi gặp tình huống khó, meet a deadline, hoàn thành đúng hạn, avoid an accident, tránh một tai nạn, maintain steady eye contact, duy trì giao tiếp bằng mắt ổn định, take effect, có hiệu lực, compose oneself, lấy lại bình tĩnh, run into somebody, tình cờ gặp ai, on one’s way to somewhere, trên đường đến đâu, say goodbye to somebody, nói lời tạm biệt với ai, be bound to do something, chắc chắn sẽ làm gì, be worried about something, lo lắng về điều gì, in the company of sb, cùng với ai / có ai đi cùng, double-check one’s answers, kiểm tra lại đáp án, make sure, đảm bảo rằng, keep in contact with somebody, giữ liên lạc với ai, make contact with sb, liên hệ / bắt liên lạc với ai
0%
Collocations 3
Condividi
Condividi
di
Msbaongoc
Modifica contenuto
Stampa
Incorpora
Altro
Compiti
Classifica
Mostra di più
Mostra meno
Questa classifica è privata. Fai clic su
Condividi
per renderla pubblica.
Questa classifica è stata disattivata dal proprietario della risorsa.
Questa classifica è disattivata perché le impostazioni sono diverse da quelle del proprietario della risorsa.
Ripristina le opzioni
Flash card
è un modello a risposta aperta. Non genera punteggi validi per una classifica.
Login necessario
Stile di visualizzazione
Tipi di caratteri
Abbonamento richiesto
Opzioni
Cambia modello
Mostra tutto
Apri risultati
Copia link
Codice QR
Elimina
Ripristinare il titolo salvato automaticamente:
?