over the past two centuries, trong hai thế kỷ qua, different generations, các thế hệ khác nhau, largely influenced by, phần lớn chịu ảnh hưởng bởi, historical conditions, điều kiện lịch sử, economic conditions, điều kiện kinh tế, social conditions, điều kiện xã hội, have common characteristics, có những đặc điểm chung, refer to the generation, chỉ thế hệ, those born between, những người sinh ra trong khoảng, grow up, lớn lên, trưởng thành, experience social changes, trải qua những thay đổi xã hội, historical developments, những bước phát triển trong lịch sử, as a result, do đó, kết quả là, be ready for changes, sẵn sàng trước những thay đổi, be prepared to work, sẵn sàng làm việc, work through changes, thích nghi và vượt qua thay đổi, critical thinkers, những người có tư duy phản biện, achieve higher levels of education, đạt trình độ học vấn cao hơn, previous generations, các thế hệ trước, be curious, tò mò, ham tìm hiểu, accept changes, chấp nhận những thay đổi, value teamwork, coi trọng tinh thần làm việc nhóm, different points of view, những quan điểm khác nhau, technological developments, những tiến bộ công nghệ, digital natives, thế hệ sinh ra trong thời đại số, experiment with platforms, thử nghiệm các nền tảng, suit their needs, phù hợp với nhu cầu của họ, start their own businesses, tự thành lập doanh nghiệp, be your own boss, tự làm chủ, rely on someone else, phụ thuộc vào người khác

Classifica

Stile di visualizzazione

Opzioni

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?