người lạc lõng, người không phù hợp, misfit (n), người liều lĩnh, người thích mạo hiểm, daredevil (n), nhà thám hiểm; người thích phiêu lưu, adventurer (n), gieo rắc nỗi sợ hãi, spread fear (v), rình mò, lảng vảng, prowl (v), việc cướp bóc, đột kích, raid (v), một hạm đội lớn, a massive fleet (n), tiêu diệt hoàn toàn, xóa bỏ, eradicate (v), có trước, tồn tại trước, predate (v), chủ yếu màu mỡ, predominantly fertile, gồ ghề, hiểm trở, rugged (adj), nhiều đồi, đồi núi, hilly (adj), có kỹ năng đi biển tốt, possess good seafaring skills (v), gian khổ, khó khăn, hardship (n), đầu hàng, surrender (v), sự trả đũa, retaliation (n), dùng đến, phải viện đến, resort to (v), thư từ ngoại giao, diplomatic correspondence (n), pha-ra-ông, pharaoh (n), đồng minh, ally (n), sự gián đoạn, sự phá vỡ, disruption (n), thương mại khu vực, regional commerce (n), trừng phạt, punish (v), dung túng, bỏ qua, chấp nhận, condone (v), ca ngợi, tôn vinh, glorify (v), đại sứ, ambassador (n), đi đường vòng, đi chệch hướng, make a detour (v), chịu đựng, dung thứ, chấp nhận, tolerate (v), hạn chế, cắt giảm, curtail (v), cản trở, hamper (v)

[2.1] - C19 - Test 1

Classifica

Stile di visualizzazione

Opzioni

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?