Ngoại hình đẹp có thể ______ ấn tượng tốt., tạo, khiến, gặp, Cô ấy dễ ______ thiện cảm với mọi người., gặp, tạo, làm, Anh ấy có ngoại hình khá ______., thăng tiến, hiệu quả, ưa nhìn, Mỗi người có một ______ khác nhau., đối tác, gu, kỹ năng, Cô ấy luôn ăn mặc rất ______., năng suất, hiệu quả, chỉn chu, Anh ấy đang có cơ hội ______., thăng tiến, ấn tượng, thiện cảm, Công việc này đòi hỏi giao tiếp ______., hiệu quả, hấp dẫn, ưa nhìn, Tôi thường xuyên ______ đối tác nước ngoài., xây dựng, tạo, gặp gỡ, Cô ấy có kỹ năng ______ rất tốt., ngoại hình, giao tiếp, thiện cảm, Họ muốn ______ mối quan hệ lâu dài., tạo ra, xây dựng, mang

Classifica

Stile di visualizzazione

Opzioni

AI Enhanced: Questa attività contiene contenuti generati dall'IA. Ulteriori informazioni.

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?