Lời người kể chuyện, lời của người đứng ngoài câu chuyện để kể, tả, nhận xét, đánh giá về nhân vật và sự việc, Lời nhân vật, Là lời nói trực tiếp của nhân vật, giúp thể hiện tính cách, suy nghĩ, cảm xúc, hành động của họ, Lời Chí Phèo, Chửi, đe dọa, đau khổ, khao khát được làm người lương thiện, Lời Bá Kiến, Khôn khéo, xảo quyệt, dụ dỗ, thao túng, Lời bà cô Thị Nở, Cay nghiệt, định kiến, phản đối, Lời đối thoại, Nhân vật trực tiếp nói chuyện với nhau, Lời độc thoại, Nhân vật tự bộc lộ suy nghĩ, cảm xúc, lời thị nở, mộc mạc , vụng về , chân thành , quan tâm

Classifica

Al momento stiamo lavorando per migliorare la funzionalità della classifica. Aiutaci offrendo il tuo feedback.

Invia feedback

Stile di visualizzazione

Opzioni

Attualmente stiamo lavorando per migliorare le impostazioni dell'attività. Per favore, aiutateci offrendo il vostro feedback.

Invia feedback
AI Enhanced: Questa attività contiene contenuti generati dall'IA. Ulteriori informazioni.

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?