Addition /əˈdɪʃ.ən/, phép cộng, plus /plʌs/, dấu cộng, add /æd/, dấu cộng, column /ˈkɑː.ləm/, cột, row /roʊ/, hàng, complement /kɑːm.plə.ment/, số cần cộng thêm vào, Place value grid /pleɪs ˈvæljuː ɡrɪd/, bảng giá trị theo hàng, altogether /ˌɑːl.təˈɡeð.ɚ/, tổng, total /ˈtoʊ.t̬əl/, tổng, Find the total, tìm tổng các phép tính, The tens complement of 6 is 4, Phần bù đến 10 của số 6 là 4. (Vì 6+4=10), subtraction /səbˈtræk.ʃən/, phép trừ, minus /ˈmaɪ.nəs/, dấu trừ, trừ, subtract /səbˈtrækt/, dấu trừ, trừ, column subtraction, phép trừ theo cột, multiplication /mʌl.tə.pləˈkeɪ.ʃən/, phép nhân, array /əˈreɪ/, mảng số, equal /ˈiː.kwəl/, bằng nhau, group /ɡruːp/, nhóm, equal groups, các nhóm bằng nhau, multiply /ˈmʌl.tə.plaɪ/, nhân, times = multiply, nhân, Repeat /rɪˈpiːt/, lặp lại, repeated addition, phép cộng lặp lại, times table, bảng nhân ( bảng cửu chương), multiplication table, bảng nhân ( bảng cửu chương), division, phép chia, divide (Divide 12 by 3), chia, divided by (Twelve divided by three equals four), dấu chia, repeated subtraction, phép trừ lặp lại, division as grouping, phép chia dưới dạng nhóm, division as sharing, phép chia dưới dạng chia đều, number sentence, phép tính, same, giống nhau, difference, khác nhau

Classifica

Stile di visualizzazione

Opzioni

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?