Em không muốn nghe nên anh đừng nói nữa., so, Anh nên mặc áo lạnh vào mùa Đông., should, Em không biết nên tập thể dục hay ngủ tiếp., should - or, Nhạc Trịnh rất hay, anh nên nghe thử., good (enjoyment) - should, Anh muốn sống ở VN nên anh học tiếng Việt, đúng không?, so, Tôi đói nên muốn nấu món gì để ăn, nhưng tôi không biết nên nấu gà nướng hay gà luộc., so - should - or, Tôi hay uống rất nhiều rượu trước khi đi ngủ. Nên tôi thường mệt mỏi khi ngủ dậy., usually - so, Anh Phong chơi đàn rất hay. Ảnh hay chơi cho nhóm APT., good (enjoyment) - usually, Anh hay đi du lịch nước ngoài. Vậy anh hay đi Mỹ hay Pháp?, usually - usually - or, Hát hay không bằng hay hát., good (enjoyment) - usually, Em hát không hay nên em đừng hát nữa., good (enjoyment) - so
0%
13]\,
共有
共有
Trangtran2209
さんの投稿です
コンテンツの編集
印刷
埋め込み
もっと見る
割り当て
リーダーボード
もっと表示する
表示を少なくする
このリーダーボードは現在非公開です。公開するには
共有
をクリックしてください。
このリーダーボードは、リソースの所有者によって無効にされています。
このリーダーボードは、あなたのオプションがリソースオーナーと異なるため、無効になっています。
オプションを元に戻す
フラッシュカード
は自由形式のテンプレートです。リーダーボード用のスコアは生成されません。
ログインが必要です
表示スタイル
フォント
サブスクリプションが必要です
オプション
テンプレートを切り替える
すべてを表示
オープン結果
リンクをコピー
QRコード
削除
自動保存:
を復元しますか?