DẬP DỜN, chuyển động lên xuống, từ xa đến gần nối tiếp nhau, vật đứng yên, DẬP DỜN, DẬP DỜN, chuyển động lên xuống, từ xa đến gần nối tiếp nhau, chuyển động trên đường cố định, DẬP DỜN, chuyển động lúc lên lúc xuống, lúc ẩn lúc hiện, lúc gần lúc xa nối tiếp nhau liên tiếp và nhịp nhàng, chuyển động trên đường cố định, DẬP DỜN

1. Luyện tập về từ và nghĩa của từ: DẬP DỜN

さんの投稿です

リーダーボード

表示スタイル

オプション

テンプレートを切り替える

自動保存: を復元しますか?