supervisor, giám sát viên, letter of appointment, thư nhận việc / thư bổ nhiệm, staffroom, phòng nhân viên, locker, tủ khóa cá nhân, HR department, phòng nhân sự, bread slicer, máy cắt bánh mì, sell-by date, hạn bán hàng, sushi counter, quầy sushi, thermal gloves, găng tay cách nhiệt, frostbite, tê cóng / bỏng lạnh.

さんの投稿です

リーダーボード

表示スタイル

オプション

テンプレートを切り替える

自動保存: を復元しますか?