Tìm dấu hiệu nhận biết nghịch ngữ, 2. Có sự kết hợp phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ., 4. Cụm từ mang tính chất của một phụ chú khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó., Tìm dấu hiệu nhận biết nói mỉa, Tìm dấu hiệu nhận biết nói mỉa, 1. Xuất hiện từ, cụm từ có nghĩa trái ngược giữa phần hiển ngôn và phần hàm ngôn, 3. Có tình huống, những điều kiện phi lí gắn với khả năng, hành động, sự việc được nói tới., 5. Có sự thay đổi bất ngờ về cách trần thuật hay giọng điệu trần thuật trong một đoạn văn., 6 Có sự pha trộn đáng ngờ giữa kiểu nói lịch sự và nói quá, 7. Có sự xuất hiện của yếu tố nhại
0%
Tìm dấu hiệu nhận biết nghịch ngữ - nói
共有
共有
Nguyenphanlongg
さんの投稿です
コンテンツの編集
印刷
埋め込み
もっと見る
割り当て
リーダーボード
もっと表示する
表示を少なくする
このリーダーボードは現在非公開です。公開するには
共有
をクリックしてください。
このリーダーボードは、リソースの所有者によって無効にされています。
このリーダーボードは、あなたのオプションがリソースオーナーと異なるため、無効になっています。
オプションを元に戻す
グループ仕分け
は自由形式のテンプレートです。リーダーボード用のスコアは生成されません。
ログインが必要です
表示スタイル
フォント
サブスクリプションが必要です
オプション
テンプレートを切り替える
すべてを表示
オープン結果
リンクをコピー
QRコード
削除
自動保存:
を復元しますか?