Thì Hiện tại đơn diễn tả, Thói quen ở hiện tại, Sự thật hiển nhiên, Lịch trình cố định, Hành động đang tiếp diễn, Hành động đã xảy ra trong quá khứ, Thì hiện tại đơn có động từ:, To be, Thường, To be và động từ thường, Công thức THì Hiện tại đơn thể khẳng định là, S + is/am/are + Adj/N, S(she, he, it, N số ít) + V-e/es, S + to be +Ving, S + V -ed, S (I, you, we, they, N số nhiều) + V-inf, Công thức THì Hiện tại đơn thể nghi vấn V tobe và V thường là, Is/am/are + S + Adj/N ?, Do + S (I, you, we, they, N số nhiều_ + Vnt?, Is/Am/are + S +Ving, S + V -ed, Does + S (She,he,it, N số ít) + Vnt+?, is/am/are + S + Vinf?, Công thức THì Hiện tại đơn thể phủ định V tobe và V thường là, S + is/am/are + not + Adj/N, S (I, you, we, they, N số nhiều) + don't + Vnt, S + didn't + Vnt., S + has/have + not + Vp2, S (She,he,it, N số ít) + doesn't + Vnt., S + is/am/are + not + Ving, Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn (Trạng từ chỉ tần suất), usually, always,often, sometimes, rarely, seldom, barely, never, before, after, We always .....................school on time, go, goes, went, are going, Marry ..................to work everyday, drive, drove, drives, is driving, Chuyển câu sau sang thể phủ định " My father likes apples", My father isn't like apple, My father don't like apples, My father doesn't like apple, My father doesn't likes apples, Chuyển câu sau sang thể Nghi vấn " They usually go to schoo late", Are they usually go to school late?, Do they usually go to school late?, Does they usually go to school late?, Did they usually go to schoo late?, Are they usaully going to school late?
0%
Present Simple
共有
共有
Minhhieupro3
さんの投稿です
コンテンツの編集
印刷
埋め込み
もっと見る
割り当て
リーダーボード
もっと表示する
表示を少なくする
このリーダーボードは現在非公開です。公開するには
共有
をクリックしてください。
このリーダーボードは、リソースの所有者によって無効にされています。
このリーダーボードは、あなたのオプションがリソースオーナーと異なるため、無効になっています。
オプションを元に戻す
クイズ
は自由形式のテンプレートです。リーダーボード用のスコアは生成されません。
ログインが必要です
表示スタイル
フォント
サブスクリプションが必要です
オプション
テンプレートを切り替える
すべてを表示
オープン結果
リンクをコピー
QRコード
削除
自動保存:
を復元しますか?