Kể tên dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn?, always, usually, often, sometimes, seldom, never, every...(once / twice / three times / four times...) + (a day / a week / a month / a year), Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng ở đâu so với động từ thường?, Đứng trước động từ thường, Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng ở đâu so với động từ Tobe?, Đứng sau động từ tobe (is/am/are), Công thức Tobe - (+) - Hiện tại đơn?, am / is / are, Công thức Tobe - (-) - Hiện tại đơn?, am not / isn't / aren't, Công thức Tobe - (?) - Hiện tại đơn?, Am / Is / Are + S + ...?, Với chủ ngữ là I, You, We, They, danh từ số nhiều thì động từ thường chia như thế nào?, Giữ nguyên mẫu (V nguyên mẫu), Với chủ ngữ là He, She, It, danh từ số ít, động từ thường chia như thế nào, Thêm -s hoặc -es (V-s/es), Trong câu phủ định (-) của động từ thường, ta mượn trợ động từ nào đi với "not"?, don't hoặc doesn't, Động từ phía sau don't / doesn't chia ở dạng nào, Động từ nguyên mẫu (V nguyên mẫu), Trong câu hỏi (?) của động từ thường, ta chuyển trợ động từ nào lên đầu câu?, Do hoặc Does, Công thức V thường - (?) - Hiện tại đơn?, Do / Does + S + V (nguyên mẫu)?, Công thức V thường - (-) - Hiện tại đơn?, don't/doesn't + V nguyên mẫu., Công thức V thường - (+) - Hiện tại đơn?, S+V (V chia theo S)., Chủ ngữ nào dùng Do?, I, You, We, They, danh từ số nhiều, Chủ ngữ nào dùng Does?, He, She, It, danh từ số ít

さんの投稿です

リーダーボード

表示スタイル

オプション

AI強化版:この活動にはAIによって生成されたコンテンツが含まれています。詳細情報。

テンプレートを切り替える

自動保存: を復元しますか?