low self-esteem, lòng tự trọng thấp, lasting scars, những tổn thương lâu dài, promote body positivity, thúc đẩy sự tích cực về cơ thể, feel judged, cảm thấy bị phán xét, feel excluded, cảm thấy bị loại trừ, stand up for others, lên tiếng bảo vệ người khác, human rights, quyền con người, spread awareness, nâng cao nhận thức, harmful stereotypes, những định kiến có hại, embrace your own qualities, trân trọng phẩm chất của bản thân, practice gratitude, thực hành lòng biết ơn, supportive people, những người luôn ủng hộ, determine your worth, quyết định giá trị của bạn, global citizen, công dân toàn cầu, rich traditions, những truyền thống phong phú, traditional costume, trang phục truyền thống, iconic global dishes, những món ăn nổi tiếng trên thế giới, cross-cultural communication, giao tiếp liên văn hóa, thrive in today's world, phát triển mạnh trong thế giới ngày nay, global stage, sân khấu/phạm vi toàn cầu, young consumers, người tiêu dùng trẻ, physical stores, cửa hàng truyền thống, great discounts, mức giảm giá lớn, special promotions, chương trình khuyến mãi đặc biệt, product recommendations, lời giới thiệu sản phẩm, share product recommendations, chia sẻ lời giới thiệu sản phẩm, be encouraged to try, được khuyến khích thử, a sense of community, cảm giác cộng đồng, mass tourism, du lịch đại chúng, rapid expansion, sự mở rộng nhanh chóng, under scrutiny, bị xem xét/kỹ lưỡng, environmental degradation, suy thoái môi trường, cultural erosion, sự mai một văn hóa, social inequality, bất bình đẳng xã hội, local ecosystems, hệ sinh thái địa phương, fragile ecosystems, hệ sinh thái dễ bị tổn thương, wildlife disruption, sự xáo trộn đời sống động vật hoang dã, cultural shifts, những thay đổi về văn hóa, sacred rituals, nghi lễ linh thiêng, environmentally responsible travel, du lịch có trách nhiệm với môi trường, quality over quantity, chất lượng hơn số lượng, cultural appreciation, sự trân trọng văn hóa, protective measures, các biện pháp bảo vệ, psychological and physical harm, tổn hại tâm lý và thể chất, cultural factors, các yếu tố văn hóa, family reputation, danh tiếng gia đình, traditional gender roles, vai trò giới truyền thống, speak out, lên tiếng, seek help, tìm kiếm sự giúp đỡ, long-term trauma, sang chấn lâu dài, academic attainment, thành tích học tập, healthy social connections, các mối quan hệ xã hội lành mạnh, cyberbullying, bắt nạt trên mạng, emotional distress, đau khổ/căng thẳng về cảm xúc, academic performance, kết quả học tập, report incidents, báo cáo vụ việc, fear of retaliation, sợ bị trả đũa, healthy relationships, các mối quan hệ lành mạnh, conflict resolution, giải quyết xung đột, legal frameworks, khung pháp lý, effective intervention, sự can thiệp hiệu quả
0%
collocation test 11
共有
共有
Lethuspta
さんの投稿です
コンテンツの編集
印刷
埋め込み
もっと見る
割り当て
リーダーボード
もっと表示する
表示を少なくする
このリーダーボードは現在非公開です。公開するには
共有
をクリックしてください。
このリーダーボードは、リソースの所有者によって無効にされています。
このリーダーボードは、あなたのオプションがリソースオーナーと異なるため、無効になっています。
オプションを元に戻す
フラッシュカード
は自由形式のテンプレートです。リーダーボード用のスコアは生成されません。
ログインが必要です
表示スタイル
フォント
サブスクリプションが必要です
オプション
テンプレートを切り替える
すべてを表示
オープン結果
リンクをコピー
QRコード
削除
自動保存:
を復元しますか?