Cozy, ấm cúng, thoải mái (adj), Annotate, chú thích, ghi chú (v), Freshman, sinh viên năm nhất (n), Sophomore, sinh viên năm hai (n), Junior, sinh viên năm ba; cấp dưới (n/adj), Senior, sinh viên năm cuối; cao cấp (n/adj), Graduated, đã tốt nghiệp (adj/v-ed), Cafe, quán cà phê, coffee shop (n), Refreshment, đồ ăn nhẹ, nước giải khát (n), Putt off, hoãn lại, trì hoãn (phr v), Provide, cung cấp (v), Loads of, nhiều, rất nhiều (quantifier), Would rather, thích hơn, muốn hơn (modal phrase), Attention, sự chú ý (n), Emergency, trường hợp khẩn cấp (n), Keen on, rất thích, say mê (adj phrase), Tear, xé, làm rách; giọt nước mắt (v/n), In case of, trong trường hợp (prep phrase), Alarm bell, chuông báo động (n), Another, một cái nữa, khác (det/pron), A bit, một chút, hơi (adv/pron), Regrets, sự tiếc nuối, hối tiếc (n), Condition, điều kiện; tình trạng (n), Hardly, hầu như không, hiếm khi (adv), Mend, sửa chữa, vá (v), Take away, mang đi; lấy đi (phr v), Particular, cụ thể, riêng biệt (adj), Certain, chắc chắn; nhất định (adj), ID- identity, danh tính, sự nhận dạng (n)

さんの投稿です

リーダーボード

表示スタイル

オプション

AI強化版:この活動にはAIによって生成されたコンテンツが含まれています。詳細情報。

テンプレートを切り替える

自動保存: を復元しますか?