a long pencil, một cái bút chì dài, a blue pen, một cái bút màu xanh, two small erasers, hai cục tẩy nhỏ, a nice notebook, một quyển vở đẹp, good glue, keo dán tốt, big scissors, cái kéo to, a short ruler, một cái thước ngắn, color pencils, bút chì màu, some highlighters, vài cái bút đánh dấu, a purple pencil case, hộp bút màu tím, black tape, băng dính đen, school things, đồ dùng học tập, I have a pencil., Tôi có một cái bút chì., She has an eraser., Chị ấy có một cục tẩy., I have some books., Tôi có một vài quyển sách., He has three purple pens., Anh ấy có ba cái bút tím., We have four rulers., Chúng tôi có bốn cái thước., You have five color pencils., Bạn có năm cái bút chì màu., They have many school things., Họ có nhiều đồ dùng học tập., He has some notebooks., Cậu ấy có một vài quyển vở.

さんの投稿です

リーダーボード

現在、リーダーボード機能の改善に取り組んでいます。フィードバックをお寄せください。

フィードバックを提供する

表示スタイル

オプション

現在、アクティビティ設定の改善に取り組んでいます。ご意見をお寄せいただければ幸いです。

フィードバックを提供する

テンプレートを切り替える

自動保存: を復元しますか?