lương hưu / trợ cấp xã hội, pension / social allowance, buôn bán phụ nữ, women trafficking, ép buộc phá thai, forced abortion, thủ tục, procedures, tội phạm xã hội, social crimes, ngân sách nhà nước, state budget, tháo gỡ vướng mắc, resolving difficulties, tiếp tục được đẩy mạnh, further promoted, triển khai, deploy/operate, nghiêm túc quán triệt, grasp / thoroughly understood, xem xét báo cáo, review the reports , cho phép tiến hành, gain permission for, mạng lưới vận tải liên vận, intermodal transport networks , tạm dừng nhập cảnh hành khách, the temporary suspension of passenger entry / order a temporary halt to passenger entry, hoàn thành các nhiệm vụ chính trị, fulfilled political tasks/missions , quan hệ hợp tác chung, cooperation relations, tổ chức tuyên truyền, launched communication campaign , việc đi lại, vận chuyển hàng hóa, cross-border mobility, trade and logistics, Việt Nam đã tận dụng tốt cơ hội dân số vàng, Vietnam took full advantage of the opportunity of the golden population, Đẩy mạnh tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện cam kết quốc tế của Việt Nam trong lĩnh vực GTVT., It also launched communication campaigns to disseminate information and instruct the implementation of Vietnamese international commitments in transportation..
0%
Test3
공유
공유
공유
만든이
Khanhlykhanhly2
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
)
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?