Tôi tập thể dục mỗi ngày để khỏe mạnh và mạnh mẽ., I exercise every day to be healthy and strong., Anh ấy tập thể dục rất nặng ở phòng gym., He does very hard exercise at the gym., Làm ơn nói lại lần nữa., Please say it again., Đánh răng mỗi buổi sáng là việc bạn làm mỗi ngày., Brushing teeth every morning is a thing you do every day., Tôi đi tập gym hai lần một tuần., I go to the gym two times a week., Bác của tôi bị vấn đề sức khỏe liên quan đến đường., My uncle has a health problem with sugar., Hút thuốc có thể gây ra vấn đề về tim., Smoking can cause a heart problem., Ăn thức ăn lành mạnh có thể ngăn những điều xấu xảy ra., Eating healthy food can stop bad things from happening..
0%
Support excercise
공유
공유
공유
만든이
Tuan36
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
)
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?