Sponsorship, tài trợ, Report, Báo cáo, Wrap-up, kết thúc, Delegate, uỷ thác, Follow-up, Cài đặt, Presentation, bài thuyết trình, Resolution, Giải quyết,nghị quyết, Topic, chủ đề, Scheduling, lịch lập trình, Chairperson, chủ toạ, Invite, Mời, Consensus, sự đồng thuận, Agenda item, Mục lục trong ctrinh họp, Meeting room, phòng họp, Brainstorming, tạo ý tưởng nhóm, Speaker, diễn giả, Venue, Địa điểm tổ chức, Teleconference, Hội nghị qua điện thoại=video call, Host, Người tổ chức, Moderator, Người điều hành cuộc họp.

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

)
자동 저장된 게임을 복구할까요?