Form (v), Hình thành, tạo nên, Eruption, Sự phun trào (núi lửa), Volcano, Núi lửa, Rank, Xếp hạng, vị thế, Among, Giữa, nằm trong số (nhiều đối tượng), Receive, Nhận được, Over, Trên, hơn, băng qua, Red sand, Cát đỏ, Beautiful, Đẹp, Sand dunes, Cồn cát, Everywhere, Khắp mọi nơi, Even, Thậm chí, Nomadic men, Những người đàn ông du mục, Greatest, Lớn nhất, vĩ đại nhất, Attraction, Sự thu hút, điểm tham quan, Metre, Mét (đơn vị đo), Deep, Sâu, Consider, Xem xét, coi là, The Dolomites, Dãy núi Dolomites (ở Ý).

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

)
자동 저장된 게임을 복구할까요?