yêu thích, favourite, Môn học yêu thích của bạn là gì?, What is your favourite subject?, Đó là môn thể dục, It's PE, Đó là môn tin học, It's IT, Tại sao?, Why?, Bởi vì, Because, muốn trở thành, want to be, Tại sao bạn lại thích môn toán?, Why do you like maths?, Bởi vì tôi muốn trở thành giáo viên toán, Because I want to be a maths teacher, Tại sao bạn lại thích môn mĩ thuật?, Why do you like art?, Bởi vì tôi muốn trở thành họa sĩ, Because I want to be an artist, Bởi vì tôi muốn trở thành họa sĩ (thợ sơn), Because I want to be a painter, Tại sao bạn lại thích môn tiếng Anh?, Why do you like English?, Bởi vì tôi muốn trở thành giáo viên tiếng Anh, Because I want to be an English teacher, Tại sao cô ấy lại thích môn âm nhạc?, Why does she like music?, Bởi vì cô ấy muốn trở thành ca sĩ , Because she wants to be a singer.
0%
Unit 8
공유
공유
공유
만든이
Chiêuduong
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?