save, (v) lưu vào máy tính, access, (v) truy cập, innovation , (n) sự đổi mới sự cách tân, equipment, (n) trang thiết bị, compatible , (adj) tin học tương thích, utility, (n) các phương tiện dịch vụ chung điện nước ga, virtually , (adv) thông qua trực tuyến, cycle, (n) vật lý chu kỳ chu trình, install , (v) lắp đặt, degrade, (v) xuống cấp kém chính xác hơn điện điện tử, attach, (v) đính kèm, upgrade, (v) nâng cao chất lượng nâng cấp, sign up, (v) đăng ký, facility, n tính năng, virtual, adj trực tuyến, switch, (v) bậttắt công tắc, recharge, (v) nạp lại pin cục sạc, remote, (adj) từ xa.

Computers & Technology 2

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?