prospective employers, nhà tuyển dụng tiềm năng, autonomous learners, người học tự chủ, critical thinking skills, kỹ năng tư duy phản biện, develop self-study habits, phát triển thói quen tự học, a two-horse race, cuộc cạnh tranh chỉ có 2 đối thủ chính, a hail of bullets, một cơn mưa đạn, credible story/excuse, câu chuyện/lý do đáng tin, far-fetched story, câu chuyện khó tin, phi thực tế, career change, thay đổi nghề nghiệp, salary disparity, sự chênh lệch lương, gain momentum, bắt đầu phát triển mạnh / tăng tốc, contribute to something, góp phần vào cái gì, introduce a wage freeze, áp dụng chính sách đóng băng tiền lương, bring something under control, kiểm soát cái gì, hold up a bank, cướp ngân hàng, see to something, xử lý / lo liệu việc gì, bring something forward, dời lịch sớm hơn, run on electricity, chạy bằng điện, be threatened with extinction, bị đe doạ tuyệt chủng, share the same taste, có cùng gu.

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?