đến từ (= originate from = derive from), come from, khổ, đầy thử thách; cứng; dai, tough, xử lý; giải quyết (= tackle = deal with = cope with), handle, chăm sóc (= look after = care for), take care of, trụ cột gia đình, breadwinner, hiểu ra; tìm ra; tính toán, figure out, coi chừng (= watch out), look out, tìm ra; phát hiện ra, find out, biết ơn ai về điều gì (= grateful to sb for sth), thankful to sb for sth, lo lắng về, be worried about, cảm thấy thương cho ai, feel sorry for sb, xin lỗi vì..., be sorry for sth, tiếc về điều gì, be sorry about sth, quần thể, complex, được công nhận như là, be recognised as, cãi nhau (với ai về điều gì), have an argument, sợ (= terrified/ afraid/ scared of), be frightened of, vượt qua (thử thách/ bệnh tật) (= get over), overcome, đề nghị (= make a suggestion), suggest + V-ing, đưa cho ai đó những gợi ý về việc gì, give sb some suggestions, khuyên ai làm gì, advise sb to do sth, lời khuyên, advice, khái niệm, concept, đi bộ xuống / đi dọc theo, walk down, chỉ trích; nói xấu; tóm tắt, run down, sự kết nối; mối liên hệ, connection, kết nối A với B, connect A to/with B, họ hàng; mối liên hệ giữa A và B, relation, mối quan hệ (giữa người với người), relationship, rất ngon, hấp dẫn (= delicious = tasty), mouth-watering, tiệm bánh pizza, pizzeria, nhà thuốc (= drugstore), pharmacy, đại sứ quán, embassy, lãnh sự quán, consulate, gọi điện thoại (= give sb a call), make a phone call, nạp tiền (điện thoại, thẻ...), top up, vặn to / vặn nhỏ; xuất hiện, turn up / turn down, tính tiền; sạc pin, charge, tuyệt vời (≠ terrible: khủng khiếp), terrific, truy cập vào; tiếp cận, get/ have/ gain access to, đăng nhập / đăng xuất, log in / log out, giúp đỡ ai, give sb a hand, ngăn cản ai/ cái gì làm gì, prevent sb/sth from V-ing, bảo vệ ai/ cái gì khỏi điều gì, protect sb/sth from sth, cứu ai/ cái gì khỏi (nguy hiểm), save sb/sth from sth, cho phép ai làm gì (= let sb do sth), allow sb to do sth, có trách nhiệm (≠ irresponsible), responsible for, hòa đồng, sociable, thích phiêu lưu; đầy phiêu lưu, adventurous, dễ tính, thoải mái, easy-going, làm cho ai/ cái gì trở nên như thế nào, make + sb/sth + ADJ, bác sĩ thú y (cùng nhóm: surgeon, tailor, engineer...), veterinarian, khăng khăng đòi làm gì, insist on, đề nghị; cung cấp, offer + to V, đề nghị làm gì, suggest + V-ing / that..., khuyên ai nên (không nên) làm gì, advise sb (not) to do sth, bày tỏ ý kiến, express one's opinion, cởi mở, open-minded, hẹp hòi, bảo thủ, narrow-minded, yêu cầu, đòi hỏi, demand, tiền hoàn lại, refund, sống xanh, thân thiện với môi trường, lead a green lifestyle, truy cập; tiếp cận, access sth, yêu cầu (lịch sự), request, thông tin về, information about/on sth, coi thường, khinh thường, look down on, kính trọng, look up to, đặt xuống; ghi lại; chê bai, put down, kéo xuống; phá bỏ (tòa nhà), pull down, song ngữ, bilingual, tham khảo; xin ý kiến, consult, tiếp tục làm gì; tiến hành, proceed, reo; nổ; ngưng thích; hư (đồ ăn), go off, tiếp tục (= continue), go on = keep on, cất cánh; cởi; nghỉ; thành công, take off, bắt đầu một sở thích; chiếm, take up, tiếp quản, take over, trang điểm; bịa chuyện; làm hòa; tạo nên, make up, từ bỏ, give up, làm trì hoãn (= put off = delay = postpone), hold up, dựng lên, put up, chịu đựng (= tolerate), put up with, ôn bài; ôn tập, do revision, du học sinh, exchange student, ngôn ngữ chính thức, official language, tùy chọn, optional, bắt buộc, compulsory, chính; chủ yếu, main, lớn; quan trọng; nghiêm trọng, major, thang máy (= lift), elevator, tỏa ra, phát ra (mùi, nhiệt, khí...), give off, bẻ gãy; chấm dứt đột ngột, break off, thành công làm việc khó; tấp xe vào lề, pull off, gạch bỏ; xóa khỏi danh sách, cross off.
0%
Part 2
공유
공유
공유
만든이
Vananhpro13
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?