định cư, reside in (v), trang bị nội thất, well-equipped (a), mòn, hỏng do dùng nhiều, worn out, khu vực lân cận, hàng xóm, neighborhood (n), căn hộ hai phòng ngủ, two-bedroom flat, ban công, balcony, rộng rãi, spacious (a) , thoáng đãng, airy (a), tiện ích, tiện nghi (Wi-Fi, coffee machine, spa...), amenity (n), cơ sở vật chất: gym, parking, elevators, pool..., facility (n), small (a), cramped (a), in the outskirts, in the suburbs, choose, opt for something, chuyển nơi ở, relocate to the hometown.

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?