open a branch, mở chi nhánh, celebrate with, ăn mừng, enjoy a discount, tận hưởng ưu đãi giảm giá, step into, bước vào, be sourced from, được nhập từ, encourage sb to V, khuyến khích ai làm gì, deliver a dining experience, mang lại trải nghiệm ăn uống, leave a lasting imoression, để lại ấn tượng lâu dài, miss out on, bỏ lỡ, join=take part in=participate in, tham gia vào, supplier, nhà cung cấp, broth, nước dùng, dipping sauce, nước chấm, vast amount of, một lượng lớn, put sb at risk of, đặt ai vào nguy cơ, wrongdoers, kẻ xấu, maintain, duy trì, refect, phản ánh, disconnect from time to time, tạm ngắt kết nối, seek, tìm kiếm, suspicious ><reliable, đáng ngờ >< đáng tin cậy, pull sb into, lôi kéo ai vào, give away, cho tặng, để lộ, sensitive >< sensible, nhạy cảm>< thông minh, grapple with=struggle with, vật lộn lớn, malicious= harmful, độc hại, praiseworthy, đáng khen, reckless, liều lĩnh, benevolent, nhân từ, privacy breach, vi phạm quyền riêng tư, depression, trầm cảm, validation, sự công nhận, disregard, phớt lờ, accumulate, tích lũy, conceal, che dấu, in accordance with, phù hợp với, at the mercy of, phó mặc cho, for the sake of, vì mục đích, bring about, mang lại/ gây ra, fall for, mắc bẫy, tin nhầm, the pace of life, nhịp sống, hectic = busy, bận rộn, constant, liên tục, leave room for, để dành chỗ cho, disheartening, làm nản lòng, catchy = memorable, bắt tai, urgent need, làm nổi bật nhu cầu, equitable solution, giải pháp công bằng, alleviate hunger, giảm nạn đói, delve into, đi sâu vào, long-term consequences, hậu quả dài hạn, strive to, nỗ lực, mitigate=reduce, giảm nhẹ, confront, đối mặt, compelling, thuyết phục, surplus>< scarcity, dư thừa><khan hiếm, gratitude, lòng biết ơn, resilient, kiên cường, exacerbate= worsen, làm trầm trọng thêm, career orientation, định hướng nghề nghiệp

만든이

순위표

현재 순위표 기능을 개선하기 위해 노력하고 있습니다. 피드백을 제공하여 도움을 주세요.

피드백 제공

비주얼 스타일

옵션

현재 활동 설정을 개선하는 작업을 진행 중입니다. 여러분의 피드백을 주시면 도와주시기 바랍니다.

피드백 제공

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?