Quyền con người, Là những năng lực bẩm sinh, vốn có của con người ngay từ khi sinh ra., 1780 TCN, Bộ Luật Hammurabi, có thể coi là văn bản pháp luật thành văn đầu tiên của nhân loại nói đến Quyền con người., 1483 - Bộ Luật Hồng Đức, Bộ luật tiến bộ của Việt Nam, thể hiện nhiều quy định bảo vệ quyền con người., 1966, Hai Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị và kinh tế, xã hội, văn hóa., Hiến pháp 2013, Đã có sự phân định rõ ràng về QCN và QCD., Chính phủ, Quyết định trực tiếp đến việc bảo vệ, bảo đảm, thúc đẩy và phát triển quyền con người, quyền tự do dân chủ của công dân., Tòa án nhân dân, Bảo vệ công lý, bảo vệ Quyền con người, Quyền công dân, bảo vệ chế độ XHCN, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân., Hiến pháp 1946, Công nhận sự bình đẳng, không phân biệt giữa nam và nữ trước pháp luật., Nhóm quyền dân sự, Quyền được sống, được bảo vệ danh dự; nhân phẩm, được tự do; an ninh cá nhân, bình đẳng trước pháp luật, tự do đi lại; cư trú, tự do tư tưởng, tín ngưỡng và tôn giáo., Nhóm quyền chính trị, Quyền được bầu cử và ứng cử, tham gia quản lý nhà nước và xã hội, tự do ngôn luận và tiếp cận thông tin, hội họp hòa bình và lập hội..
0%
pld
공유
공유
공유
만든이
25125176
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
)
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?