exercise, bài tập, fitness centre, trung tâm thể dục, practise, luyện tập, problem, vấn đề, solution, giải pháp, do homework, làm bài tập, go to science clubs, đi CLB khoa học, have fun, vui chơi, play a musical instrument, chơi nhạc cụ, walk to school, đi bộ đến trường, wear a uniform, mặc đồng phục, do arts and crafts, làm thủ công, take care of plants, chăm sóc cây, always, luôn luôn, never, không bao giờ, often, thường xuyên, sometimes, thỉnh thoảng, usually, thường.

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

)
자동 저장된 게임을 복구할까요?