Tôi nên học tiếng Việt hằng ngày để nói tốt hơn., should / in order to, Mệt quá rồi! Để ngày mai tui làm tiếp., Leave sth, Mẹ sẽ để con qua nhà bạn chơi, nên bây giờ con phải học bài., Allow sb to / so (result), Để da đẹp hơn, em nên ăn nhiều trái cây., in order to / should, Anh mới lãnh lương, nên để anh bao bữa tối nay nha!, so (result) / Let, Anh mới mua điện thoại mới, nên để cho em cái này nha!, so (result) / leave sb sth, Tôi muốn để dành tiền để mua nhà., spare / in order to, Anh sẽ không để em khổ, nên em đừng đi., Let / so (result), Em nên nghỉ đi! Để đó anh làm cho., should / Leave sth (Let), Tui để quên bóp ở nhà rồi, nên bà trả tiền cho tui nha!, left sth / so (result).

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?