Dòng nào sau đây định nghĩa đúng nhất về từ toàn dân?, A. Là những từ chỉ được dùng trong các văn bản hành chính và sách giáo khoa., B. Là những từ được cư dân mọi vùng miền trên lãnh thổ Việt Nam hiểu và sử dụng rộng rãi., C. Là những từ ngữ chỉ được sử dụng ở vùng đồng bằng Bắc Bộ., D. Là lớp từ ngữ chỉ xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày của giới trẻ., Từ địa phương khác từ toàn dân chủ yếu ở điểm nào?, A. Từ địa phương có nghĩa phức tạp và khó hiểu hơn., B. Từ địa phương có tính thống nhất và ổn định về nghĩa cao hơn., C. Từ địa phương có phạm vi sử dụng hẹp, gắn liền với một hoặc một số địa phương cụ thể, D. Từ địa phương chỉ được dùng trong các văn bản mang tính pháp lý., Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là "Từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân"?, A. Hòm (quan tài) – Hòm (đựng quần áo)., B. Mận (quả roi) – Mận (quả da tím, chua)., C. Chén (bát ăn cơm) – Chén (cái chén nhỏ uống nước)., D. Ghe (Nam Bộ) – Thuyền (Toàn dân)., Khi nào chúng ta nên ưu tiên sử dụng từ toàn dân thay vì từ địa phương?, A. Khi viết thư tay cho người thân cùng quê., B. Khi sáng tác bài thơ về cảnh đẹp quê hương mình., C. Trong các văn bản hành chính, báo chí và phương tiện truyền thông., D. Trong các cuộc trò chuyện thân mật với bạn bè hàng xóm..
0%
MINI GAME
공유
공유
공유
만든이
Thihuyentrang00
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
상자 열기
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?