N2, Khá trơ ở nhiệt độ thường do có liên kết ba bền vững. Dùng để bảo quản máu, mẫu vật sinh học (nitơ lỏng)., NH3, Chất khí mùi khai, tan rất nhiều trong nước. Thể hiện tính base yếu và tính khử. Nguyên liệu chính để sản xuất phân đạm (urê)., NO, Khí không màu, dễ hóa nâu trong không khí., NO2, Chất khí màu nâu đỏ, có độc tính., HNO3, Axit có tính oxy hóa mạnh, hòa tan được hầu hết kim loại. Dùng để sản xuất thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm., NH4NO3, Muối dễ bị nhiệt phân, dùng làm phân bón..
0%
Nitrogen
공유
공유
공유
만든이
Lequocviettct
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
)
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?