đến, cho đến khi, đến lúc, ~まで, trước~ (thời hạn), ~までに, đến mức, thậm chí , Nまで(する)・Vてまで(する), cho dù, ngay cả (tối thiểu, thấp nhất), 小学生でも, gì đó không..(câu rủ), ジュースでも~飲まない?, Dù có phải làm V, đến mức phải làm V, Vてでも, Mặc dù… nhưng…/ thế nhưng, ~ながら, Chỉ cần... là đủ, ~さえ~ば・たら, với tư cách, vài trò , Nとして, lấy N1 làm N2 (mục tiêu, đối tượng), N1を N2として・としている・とした, định, cố gắng làm V / ko chịu làm V, Vよう と する・した・しない, Giả sử trong trường hợp làm V, Vる としたら・とすれば・とすると, giả sử cho dù làm V, Vる としても, ứng với~, ~に 応じて, men theo, dọc theo~, ~に 沿って, xoay quanh~, ~を めぐって, như là, chẳng hạn như là, ~と いった, chỉ còn cách làm V (hết cách), Vるしょうがない・しかたない, quá/rất…...đến mức không chịu được, ~てしょうがない・しかたない, bỏ N/bỏ qua không làm (dùng khi muốn vào thẳng vấn đề chính, ~ぬきで・に・~ぬきにして.
0%
U2
공유
공유
공유
만든이
Tiengnhat3chiem
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
일치하는 것 찾기
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
)
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?