lay, the foundation for something = đặt nền móng cho điều gì, rest on / upon, a foundation = dựa trên một nền tảng, take, something into account = tính đến / xem xét điều gì, be versed in, ecotourism / a field = am hiểu về du lịch sinh thái / một lĩnh vực, receive, individual attention = nhận được sự quan tâm cá nhân, benefit from, ecotourism / support = hưởng lợi từ du lịch sinh thái / sự hỗ trợ.

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?