This is a classroom, Đây là một phòng học, A boy and a girl are sitting at their desks, Một cậu bé và một cô bé đang ngồi tại bàn học của mình, The boy is holding a red pencil, Cậu bé đang cầm một chiếc bút chì màu đỏ, There is a red pen on the desk too, Cũng có một chiếc bút bi màu đỏ ở trên bàn học nữa, I can see a small yellow bell, Mình có thể nhìn thấy một chiếc chuông nhỏ màu vàng, There is a green schoolbag on the desk, Có một chiếc cặp sách màu xanh lá cây ở trên bàn học, There are many books on the bookcase, Có rất nhiều cuốn sách ở trên giá sách, I can see the word "red" on the board, Mình có thể nhìn thấy từ “red” (màu đỏ) ở trên bảng, They are very happy in their class, Các bạn ấy đang rất vui vẻ trong lớp học của mình.
0%
UNIT 06
공유
공유
공유
만든이
Quocnam01062019
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다.
더 알아보세요.
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?