prehistoric island settlers, những người định cư trên đảo thời tiền sử, tropical islands, các đảo nhiệt đới, dense rainforest, rừng mưa nhiệt đới rậm rạp, forage on the seashore, kiếm thức ăn ven bờ biển, voyage between islands, di chuyển bằng thuyền giữa các đảo, archaeological evidence, bằng chứng khảo cổ học, prehistoric continent, lục địa thời tiền sử, migration route, tuyến đường di cư, stepping stones, các điểm dừng trung gian, island-hopping voyages, hành trình nhảy đảo, early occupation, sự cư trú ban đầu, rock shelters, nơi trú ẩn bằng đá, excavation site, địa điểm khai quật, numerous artefacts, nhiều hiện vật khảo cổ, fragments of axes, các mảnh rìu, clam shells, vỏ sò, vỏ trai, construction of canoes, việc chế tạo xuồng, maintain connections, duy trì các mối liên hệ, human occupation, sự cư trú của con người, impenetrable rainforest, rừng mưa khó xuyên qua, modification of the rainforest, việc cải tạo rừng mưa, heavy-duty use, việc sử dụng cường độ cao, sharp edge, cạnh sắc bén, unearth bones, khai quật xương động vật, volcanic glass substance, chất thủy tinh núi lửa, obsidian, đá obsidian (đá núi lửa đen), routinely travelled, thường xuyên di chuyển qua lại, abandoned settlements, khu định cư bị bỏ hoang, re-occupied shelters, nơi trú ẩn được tái sử dụng, historic spice trade, hoạt động buôn bán gia vị thời lịch sử.
0%
C19T3R1
공유
공유
공유
만든이
Kienlee273
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?