pollution, sự ô nhiễm, contamination, sự nhiễm độc, marine ecosystem, hệ sinh thái dưới nước, solar panel, tấm năng lượng mặt trời, habitat destruction, phá hủy môi trường sống tự nhiên, fossil fuels, nhiên liệu hóa thạch, deforestation, nạn phá rừng, preserve biodiversity, bảo tồn sự đa dạng sinh học, greenhouse, hiệu ứng nhà kính, exploit, khai thác, over-abuse, lạm dụng quá mức, degrade ecosystems, làm suy thoái hệ sinh thái, deplete natural resources, làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, offset CO2 emissions, làm giảm lượng khí thải CO2, raise awareness, nâng cao nhận thức, log forests, chặt phá rừng, threaten natural habitats, đe dọa môi trường sống tự nhiên, tackle / cope with, giải quyết, efficacious, hiệu quả, excessive, quá mức, sustainable, bền vững, biodegradable, có thể phân hủy, compostable, có thể phân hủy thành phân hữu cơ, endangered, bị đe dọa, disposable, dùng một lần, soil erosion, xói mòn đất, activated carbon, than hoạt tính, alternatives, giải pháp thay thế, acid deposition, mưa axit, protect a coastal ecosystem, bảo vệ hệ sinh thái ven bờ, raise awareness of environmental issues, nâng cao nhận thức về vấn đề môi trường, exhaust gas, khí thải, illegal dumping, xả rác trái quy định, intensive farming, canh tác quá mức, overpopulation, dân số quá lớn, overgrazing, chăn thả quá mức, catalyze, xúc tác, produce emissions, tạo ra khí thải, contaminate groundwater/soil/food, làm ô nhiễm nước ngầm/đất/thực phẩm, sources of power, nguồn năng lượng, coal mine, mỏ than, power generation, sự phát điện, nuclear reactor, lò phản ứng hạt nhân, electrical generator, máy phát điện, transformer, máy biến thế, radioactive waste, chất thải phóng xạ, hydroelectricity, thủy điện, rolling power cuts, cắt điện luân phiên, high levels of radiation, mức phóng xạ cao, nuclear disaster, thảm họa hạt nhân, litterer, người xả rác, emission, khí thải, disturbing, khó chịu, separate / segregated, phân loại, fouling organisms, sinh vật gây ô nhiễm, disposal place, nơi vứt rác, prioritize, ưu tiên, construction projects, công trình xây dựng, expanding fleets of vehicles, số lượng xe gia tăng, air quality, chất lượng không khí, discard food waste, bỏ thức ăn thừa, plastic waste crisis, khủng hoảng rác thải nhựa, world free of plastic pollution, thế giới không ô nhiễm nhựa, carbon footprint, dấu chân carbon, ozone layer depletion, suy giảm tầng ozon, temperatures soar, nhiệt độ tăng cao, natural disaster, thảm họa thiên nhiên, climate change, biến đổi khí hậu, industrial waste, rác thải công nghiệp, burning fossil fuels, đốt nhiên liệu hóa thạch, melting polar ice caps, tan băng ở cực, desertification, sa mạc hóa
0%
ENVIRONMENT
공유
공유
공유
만든이
Elife2026
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?