ĐỒNG ĐỘI, 1. Từ khóa chỉ những người sẽ cùng bạn lăn xả thực hiện các nhiệm vụ trong suốt hành trình., TẬP TRUNG, 5. Đây là thái độ mà mỗi trại sinh cần có để tham gia hiệu quả các hoạt động và không bỏ lỡ những điều thú vị trong hành trình., TÔN TRỌNG, 3. Đây là điều các bạn cần dành cho thầy cô, bạn bè và cả những người dân địa phương mà mình gặp trong chuyến đi., PHÁN XÉT, 4. Khi dám thử điều mới và chẳng may mắc lỗi, điều mà bạn không cần phải lo lắng ở trại hè này là gì?, CHỤP ẢNH, 2. Đến một quốc gia mới, hầu như ai cũng muốn làm điều này để lưu giữ những khoảnh khắc đáng nhớ., KỶ NIỆM, 9. Nhiều năm sau này, điều gì sẽ còn đọng lại trong tâm trí các bạn về chuyến đi này?, HÒA NHẬP, 6. Khi bước vào một tập thể mới, thay vì đứng một mình trong góc, chúng ta cần làm gì để trở thành một phần của tập thể đó?, TINH THẦN, 7. Cùng một hoạt động, có người thấy mệt mỏi, có người thấy thú vị. Sự khác biệt thường đến từ điều gì?, TRẢI NGHIỆM, 8. Điều giá trị nhất của chuyến đi này không nằm trong vali hay quà lưu niệm mà nằm ở những gì các bạn được trực tiếp cảm nhận. Đó là gì?

만든이

순위표

현재 순위표 기능을 개선하기 위해 노력하고 있습니다. 피드백을 제공하여 도움을 주세요.

피드백 제공

비주얼 스타일

옵션

현재 활동 설정을 개선하는 작업을 진행 중입니다. 여러분의 피드백을 주시면 도와주시기 바랍니다.

피드백 제공

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?