Bạn nhìn thấy một con nhện rất to trong phòng tắm., Bạn được tặng một cái xe máy cho sinh nhật năm nay., Bạn quên mang hộ chiếu khi đi du lịch., Đây là lần đầu tiên bạn ăn bún chả ở Việt Nam., Bạn thân của bạn được 100 điểm thi Tiếng Việt., Bạn thân của bạn lò vi sóng với người yêu cũ., Bạn nhìn thấy một người làm một việc kỳ quặc., Bạn của bạn luôn luôn đến muộn., Các bạn của bạn nói về một anh đẹp trai và có nhiều fan hâm mộ., Đồng nghiệp của bạn luôn luôn theo đuổi nhiều người., Bạn đi ăn cùng bạn thân và người yêu của bạn ấy., Hôm nay bạn chưa học bài và lớp có bài kiểm tra., Hôm nay bạn có 3 deadlines cần làm., Bạn luôn luôn quên những việc cần làm., Bạn đã thử sử dụng máy tính nhiều lần nhưng không được., Bạn ấy rất xinh nhưng không thân thiện lắm.
0%
Slangs
공유
공유
공유
만든이
Trangtran2209
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
랜덤카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?