My parents always eat chicken on Sundays, Bố mẹ tôi luôn luôn ăn thịt gà vào các ngày Chủ Nhật, I sometimes eat Turkish food with my friends, Đôi khi tôi ăn món ăn Thổ Nhĩ Kỳ cùng với bạn bè của mình, How often do you eat chocolate?, Bạn có thường xuyên ăn sô-cô-la không?, He is usually late for work, Anh ấy thường hay đi làm muộn, They never drink coffee, Họ không bao giờ uống cà phê, I don’t usually have sugar in tea or coffee, Tôi không thường xuyên bỏ đường vào trà hoặc cà phê, We are always busy at work, Chúng tôi luôn luôn bận rộn với công việc, I never eat eggs for breakfast, Tôi không bao giờ ăn trứng cho bữa sáng, I often have a sandwich for lunch, Tôi thường ăn bánh mì kẹp cho bữa trưa, I always have dinner at home, Tôi luôn luôn ăn tối ở nhà, I sometimes eat unhealthy food, Đôi khi tôi ăn thức ăn không tốt cho sức khỏe, I usually drink water with dinner, Tôi thường uống nước lọc trong bữa tối, I never drink coffee with breakfast, Tôi không bao giờ uống cà phê cùng với bữa sáng
0%
UNIT 05
공유
공유
공유
만든이
Quocnam01062019
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다.
더 알아보세요.
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?