I go to school from Mondays to Fridays, Tớ đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu, I have many subjects at school, Tớ có rất nhiều môn học ở trường, It is the first day of the week, Đây là ngày đầu tiên của tuần, I have three subjects today, Hôm nay tớ có ba môn học, They are Vietnamese, maths and English, Đó là môn Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh, I like English very much, Tớ thích môn Tiếng Anh lắm, Tomorrow is Tuesday, Ngày mai là thứ Ba, I have science, art and maths on Tuesdays, Vào các ngày thứ Ba, tớ có môn Khoa học, Mỹ thuật và Toán, I do not have English on Tuesdays, Tớ không có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Ba, I have music on Wednesdays, Tớ có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Tư, I love singing songs with my friends, Tớ rất thích hát các bài hát cùng với bạn bè của mình, I have PE on Thursdays, Tớ có môn Thể dục vào các ngày thứ Năm, We play sports in the playground, Chúng tớ chơi thể thao ở sân chơi, On Fridays, I have history and geography, Vào các ngày thứ Sáu, tớ có môn Lịch sử và Địa lý, I like learning about the world, Tớ thích học hỏi và khám phá về thế giới xung quanh, My school week is very interesting, Tuần học ở trường của tớ thật là thú vị
0%
EX 01
공유
공유
공유
만든이
Quocnam01062019
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다.
더 알아보세요.
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?