by no means, hoàn toàn không; tuyệt đối không, in terms of, xét về; về mặt, by the same token, tương tự như vậy, out of the question, không thể xảy ra; không thể chấp nhận, make way for, nhường chỗ cho, make way for crops, nhường chỗ cho cây trồng, pay for through, phải trả giá bằng, in its natural state, trong trạng thái tự nhiên, carbon storage, khả năng lưu trữ carbon, biological diversity, đa dạng sinh học, positive return, lợi nhuận thu được, true cost, chi phí thực sự, put a price on, định giá; gán giá trị cho, in charge of, chịu trách nhiệm về, be worth its true cost, xứng đáng với chi phí thực sự, come to light, được phát hiện; được đưa ra ánh sáng, take precedence over, được ưu tiên hơn, be confined to, bị giới hạn ở, make up for, bù đắp, as far as, về mặt; đối với; cho đến, opportunity cost, chi phí cơ hội, environmental services, dịch vụ hệ sinh thái, net gain, lợi ích ròng, hydroelectric generation, sản xuất điện bằng thủy điện, scenic beauty, vẻ đẹp phong cảnh, leisure activities, các hoạt động giải trí
0%
PRACTICE TEST - COLLOCATIONS
공유
공유
만든이
Lehongthach85
콘텐츠 편집
저장
좋아요
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
이런 식으로 더 많아
A AN SOME ANY - practice
만든이
Lenagell
랜덤휠
3
PRESENT CONTINUOUS : FORMA INTERROGATIVA.
만든이
Giuffredi
문장 배열하기
3
PRACTICING VERB CAN
만든이
Aleida1670
문장 배열하기
2
Have take and pay collocations EXAM
만든이
Eclekticka
퀴즈
4
TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 4 (SỐ 2)
만든이
Nguyenhuytuan
퀴즈
2
Bài tập của CAN/ CAN'T
만든이
Lemaidinhmyts
퀴즈
4
Khi nào _ Practice
만든이
Linhtruong142
랜덤카드
2
Comparative Adverbs (so sánh Trạng từ)
만든이
Cindyenglish2021
퀴즈
4
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다.
더 알아보세요.
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?