generation gap, khoảng cách thế hệ, complain (about), phàn nàn (về), social media, mạng xã hội, digital native, người sinh ra trong thời đại số, traditional view, quan điểm truyền thống, screen time, thời gian sử dụng màn hình, social change, sự thay đổi xã hội, experiment with, thử nghiệm, thử với, follow in someone's footsteps, nối gót, theo nghề của ai, responsibility, trách nhiệm, sibling, anh/chị/em ruột, struggle, gặp khó khăn, vật lộn, impact, tác động, ảnh hưởng, forum, diễn đàn, well-rounded, phát triển toàn diện, monitor, theo dõi, giám sát, effective, hiệu quả, flexible, linh hoạt, strict, nghiêm khắc, random, ngẫu nhiên, empowerment, sự trao quyền, essential, thiết yếu, life skills, kỹ năng sống, mentoring, cố vấn, hướng dẫn, recreational activities, hoạt động giải trí, foster (v.), thúc đẩy, nuôi dưỡng, community engagement, sự tham gia cộng đồng, enroll, đăng ký tham gia, unlock one's potential, phát huy tiềm năng, excessive, quá mức, viewpoint, quan điểm, out of touch, lạc hậu, không theo kịp, poised to, sẵn sàng để, mobile (adj.), linh động, dễ di chuyển, extended family, gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình, advent, sự xuất hiện, expose to, khiến tiếp xúc với, alien (adj.), xa lạ, adulation, sự ngưỡng mộ, derogation, sự coi thường, hạ thấp, civil rights, quyền dân sự, chasm, khoảng cách lớn, hố sâu, divisive, gây chia rẽ, disagreement, sự bất đồng, attitudes, thái độ, moral values, giá trị đạo đức, religious beliefs, niềm tin tôn giáo, work ethic, đạo đức nghề nghiệp, digital era, thời đại kỹ thuật số, widespread, phổ biến rộng rãi, access (to), quyền truy cập, sự tiếp cận, technology, công nghệ, engage with, tương tác với, digital-first world, thế giới ưu tiên công nghệ số, inclusive, toàn diện, bao gồm mọi người, perspective, góc nhìn, pervade, lan tỏa, thấm vào, artistic, có tính nghệ thuật, pragmatic, thực tế, scientifically-minded, có tư duy khoa học, soulful music, nhạc giàu cảm xúc, compromise, sự thỏa hiệp, prevail, chiếm ưu thế, conservative, bảo thủ, upbringing, quá trình nuôi dạy, standard of living, mức sống, pursue, theo đuổi, passion, đam mê, appreciate, trân trọng, spirited discussion, cuộc thảo luận sôi nổi, coexist, cùng tồn tại, harmoniously, một cách hòa thuận, lively, sôi nổi, gathering, buổi họp mặt, close-knit, gắn bó khăng khít, self-reliance, tính tự lập, decision-making, quá trình ra quyết định, cohesive, gắn kết, mobility, khả năng di chuyển, relocate, chuyển nơi sinh sống, caregiving, việc chăm sóc, financial responsibility, trách nhiệm tài chính
0%
UNIT 2 - TEST 2
공유
공유
만든이
Academic28
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다.
더 알아보세요.
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?