ambassador, đại sứ, drop out, nghỉ học hẳn, It is based on a true story, dựa trên 1 câu chuyện có thật, afford, đủ tiền, time, accident, tai nạn, take good care of my mom, chăm sóc tốt hơn cho mẹ, brain, não, surgery, cuộc phẫu thuật, thought, qk của nghĩ, allow me TO go, cho phép, stable, ổn đinh, income, thu nhập, gentlemen, quý ông, security, an ninh, guard, người bảo vệ, while, trong khi, I USED TO be a doctor, ĐÃ TỪNG là bác sĩ, try to, cố gắng, change my life, thay đổi cuộc đời, decide to, quyết định, charity, từ thiện, to be honest, thành thực mà nói, believe, tin tưởng, taught, qk của dạy

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?