traffic jam, tắc đường, traffic congestion, ùn tắc giao thông, congested road, con đường đông đúc, underground, tàu điện ngầm, sky train, tàu điện trên cao, metro, hệ thống tàu điện ngầm, tram, xe điện, public transport, phương tiện giao thông công cộng, private car, xe hơi cá nhân, air-conditioned bus, xe buýt có máy lạnh, rush hour, giờ cao điểm, traffic flow, luồng giao thông, traffic safety, an toàn giao thông, road safety, an toàn đường bộ, traffic light, đèn giao thông, smart card, thẻ thông minh, downtown, khu trung tâm thành phố, public amenities, tiện ích công cộng, construction site, công trường xây dựng, airport, sân bay, cafeteria, quán ăn tự phục vụ, căng tin, learning space, không gian học tập, food stall, quầy thức ăn, square, quảng trường, pavement, vỉa hè, art gallery, phòng tranh, triển lãm nghệ thuật, sports facility, cơ sở thể thao, local farmers' market, chợ nông sản địa phương, green space, không gian xanh, concrete jungle, khu rừng bê tông (nơi có quá nhiều nhà cao tầng), liveable, đáng sống, bustling, nhộn nhịp, hối hả, crowded, đông đúc, dense, dày đặc, đông đúc, modern, hiện đại, attractive, hấp dẫn, thu hút, lively, sống động, nhộn nhịp, coastal, thuộc về bờ biển, ven biển, convenient, tiện lợi, thuận tiện, peaceful, yên bình, pricey, đắt đỏ, cost of living, chi phí sinh hoạt, nightlife, cuộc sống về đêm, reliable, đáng tin cậy, safe, an toàn, dangerous, nguy hiểm, teen-friendly, thân thiện với thanh thiếu niên, street-safe, đường phố an toàn, crime rate, tỷ lệ tội phạm, pickpocket, kẻ móc túi, noise pollution, ô nhiễm tiếng ồn, air pollution, ô nhiễm không khí, polluted, bị ô nhiễm, car exhaust, khí thải ô tô, dusty, bụi bặm, road dust, bụi đường, acne, mụn trứng cá, runny nose, sổ mũi, chảy nước mũi, sore throat, đau họng, viêm họng, commuter, người đi làm (bằng phương tiện công cộng), resident, cư dân, tourist, khách du lịch, immigrant, người nhập cư, authority, chính quyền, nhà chức trách, city council, hội đồng thành phố, get around, đi lại, di chuyển, carry out, thực hiện, tiến hành, hang out with, đi chơi với, tụ tập với, cut down on, cắt giảm, pick up, đón (ai đó), drop off, thả xuống, cho xuống xe, give a ride, cho (ai đó) đi nhờ xe, get stuck, bị kẹt, mắc kẹt, watch out for, cẩn thận, đề phòng, come down with, mắc bệnh, đổ bệnh, obey traffic rules, tuân thủ luật giao thông, biogas, khí sinh học, leftovers, thức ăn thừa, food waste, rác thải thực phẩm, waste-free, không rác thải, food-smart, thông minh về thực phẩm (biết quản lý thực phẩm)
0%
UNIT 2
공유
공유
만든이
Hong2024
콘텐츠 편집
저장
좋아요
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?