pay attention, chú ý, take notes, ghi chép, ask for clarification, yêu cầu giải thích thêm, work independently, làm việc độc lập, participate in class discussions, tham gia thảo luận trên lớp, set a learning goal, đặt mục tiêu học tập, manage time effectively, quản lý thời gian hiệu quả, develop a study routine, hình thành lịch học, meet a deadline, hoàn thành đúng hạn, hand in an assignment, nộp bài tập, revise for an exam, ôn thi, concentrate on, tập trung vào, make progress, tiến bộ, keep up with the class, theo kịp lớp, fall behind, bị tụt lại phía sau, get distracted, bị mất tập trung, memorise information, ghi nhớ thông tin, review previous lessons, ôn lại bài cũ, identify weaknesses, xác định điểm yếu, learn from mistakes, học từ lỗi sai

collocation study habit

만든이

순위표

현재 순위표 기능을 개선하기 위해 노력하고 있습니다. 피드백을 제공하여 도움을 주세요.

피드백 제공

비주얼 스타일

옵션

현재 활동 설정을 개선하는 작업을 진행 중입니다. 여러분의 피드백을 주시면 도와주시기 바랍니다.

피드백 제공
AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다. 더 알아보세요.

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?