hit it off, hợp nhau, có chemistry ngay từ đầu, it was love at first sight, đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên, fall for someone, phải lòng ai đó, He completely swept me off my feet, Anh ấy làm tôi hoàn toàn chao đảo vì quá lãng mạn, I thought you were head over heels for one another, Tôi cứ nghĩ hai người yêu nhau điên cuồng, mê đắm, He was exactly my type:, Anh ấy đúng là kiểu người tôi thích, cheat on someone, ngoại tình, have an affair, có quan hệ ngoại tình bí mật, break it off, chấm dứt mối quan hệ, dump someone, đá ai đó, get back together, tái hợp, làm hòa sau chia tay, I refuse to be in an on-and-off-again relationship, Tôi từ chối ở trong một mối quan hệ lúc hợp lúc tan, break up for good, chia tay hẳn, không quay lại, get over someone, vượt qua, nguôi ngoai sau chia tay, I thought he was the one, but it was not meant to be, Tôi đã nghĩ anh ấy là người định mệnh, nhưng đó không phải là duyên phận
0%
Relationships
공유
공유
만든이
Mshuongvuong
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
매치업
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?