Tôi bị cận nên phải ________., Bạn thích ________ gần cửa sổ hay gần cửa ra vào?, Tôi ngồi hơi ________ nên không nghe rõ., Bạn có thể ngồi ________ tôi được không?, Cô ấy đứng ________ nên tôi không thấy mặt., Tôi mở cửa ________ phòng mát hơn., Bạn có ________ bảng không?, Xin nói lớn hơn một chút, tôi chưa nghe ________., Trước khi đi ngủ, tôi luôn ________ đèn., Đừng ________ điện thoại khi đang đi bộ., Theo bạn, sức khỏe có ________ không?, Tôi không thể ________ điều đó., Tôi uống nước ________, không uống cà phê.
0%
E109
공유
공유
만든이
Thenguyensvietnamese
콘텐츠 편집
저장
좋아요
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
상자 열기
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
이런 식으로 더 많아
Tiếng Việt lớp 5
만든이
Hongphamtuduc15
퀴즈
4
Nhanh nào bạn ơi !
만든이
Laklih1
미로 찾기
4
Quyển 2 Bài 3 Ông bà khỏe không ạ (ghép vần)
만든이
48902416
문장 완성
3
Quyển 3 Bài 2 Đọc sách ( bộ phận cơ thể)
만든이
48902416
명칭이 있는 다이어그램
3
Tiếng việt 3, bài 1,2,3,4
만든이
Haohaomitom100
두더지잡기
7
tiếng Việt 1,bài 1,2,3
만든이
Haohaomitom100
두더지잡기
6
Giáo trình Hán ngữ 1 - Bài 4: Bạn đi đâu vậy?
만든이
Nttri1121
매치업
6
Trong phòng ngủ (HT) TA trước
만든이
Svffvn
플래시 카드
2
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?