Càng học nhiều, bạn càng biết nhiều., The more you study, the more you know., Càng luyện tập nhiều, bạn càng nói tiếng Anh tốt hơn., The more you practise, the better you speak English., Càng đi ngủ muộn, bạn càng mệt vào ngày hôm sau., The later you go to bed, the more tired you feel the next day., Càng ăn nhiều đồ ngọt, bạn càng dễ tăng cân., The more sweets you eat, the more easily you gain weight., Càng dùng điện thoại nhiều, bạn càng ít có thời gian nói chuyện với gia đình., The more you use your phone, the less time you have to talk to your family., Thời tiết càng nóng, tôi càng uống nhiều nước., The hotter the weather is, the more water I drink., Đường càng đông, chúng ta càng mất nhiều thời gian để đến trường., The busier the roads are, the longer it takes us to get to school., Càng lớn tuổi, chúng ta càng hiểu bố mẹ hơn., The older we get, the more we understand our parents.
0%
Double comparatives
공유
공유
만든이
Alicenguyen188
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
플래시 카드
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?