cure (v), chữa trị, This medicine can cure the illness, Thuốc này có thể chữa bệnh tật, ill (adj), ốm, bệnh, bury (v), vùi, chôn, They buried the seeds in the soil, Họ chôn những hạt giống trong đất, contestant (n), người trong cuộc thi, P.E teacher (n), giáo viên thể dục, chit-chat (n), cuộc tán gẫu, Tùng likes joining in chit-chat, Tùng thích tham gia tán gẫu, neglect (v), phớt lờ, sao nhãng, He neglected the schoolwork, Anh ấy sao nhãng việc học, be addicted to + V-ing (adj), nghiện làm gì, I am never addicted to playing games, Tôi không bao giờ nghiện chơi game, feel down (v), cảm thấy buồn bực, encouragement (n), sự khích lệ, encourage sb to V-inf (v), khích lệ ai làm gì, Thank you for your encouragement, Cảm ơn bạn vì sự khích lệ của bạn, My parents encouraged me to study harder, Bố mẹ tôi khích lệ tôi học chăm hơn, be willing to + V-inf (adj), sẵn lòng làm gì, I am willing to do what you want, Tôi sẵn lòng làm điều bạn muốn, appearance (n), ngoại hình, get on with somebody (v), hòa thuận với ai đó, I try to get on with my classmates, Tôi cố gắng hòa thuận với các bạn cùng lớp, sibling (n), anh chị em ruột, I have three siblings: two brothers and one sister, Tôi có ba anh chị em ruột: hai anh em trai và một chị em gái, appreciate (v), trân trọng, You should appreciate what you had, Bạn nên trân trọng những gì bạn đã có, deal with problems (v) ~...? Nghĩa, tackle problems~ solve problems (v): xử lý vấn đề, research and leadership skills (n), kĩ năng nghiên cứu và lãnh đạo, role model (n), tấm gương sáng, Parents should be role models for their children, Cha mẹ nên là tấm gương sáng cho con cái

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

AI 강화: 이 활동에는 AI가 생성한 콘텐츠가 포함되어 있습니다. 더 알아보세요.

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?