westernisation, : sự Tây hóa, the flow, : dòng chảy / sự lưu thông, institutions, : các tổ chức / cơ sở, due to, : bởi vì / do, overseas, : quốc tế / ở nước ngoài (trong ngữ cảnh overseas students: du học sinh), strategies, : các chiến lược, advertisements, : các quảng cáo / ấn phẩm quảng cáo, emphasis, : sự nhấn mạnh / sự chú trọng, get benefits, : nhận được lợi ích / hưởng lợi

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?