temple complex, quần thể đền thờ, religious monument, công trình tôn giáo, a World Heritage Site, Di sản Thế giới, a national historic site, di tích lịch sử quốc gia, magnificent, tráng lệ, nguy nga, occupied castle, lâu đài có người sinh sống, Thanks to, nhờ vào, preservation efforts, những nỗ lực bảo tồn, take great pride, rất tự hào, no longer, không còn nữa, standard, tiêu chuẩn, dedicated to, dành riêng cho, tưởng niệm, disaster, thảm họa

만든이

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?